Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6CD4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan1, han4;
Việt bính: gam1;
泔 cam, hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 泔
(Danh) Nước vo gạo.◇Tô Thức 蘇軾: Hữu san ngốc như giả, Hữu thủy trọc như cam 有山禿如赭, 有水濁如泔 (Đông hồ 東湖) Có núi trụi như bị thiêu đốt, Có sông đục như nước vo gạo.
(Danh) Thức ăn để lâu biến mùi.
(Động) Ngâm tẩm thức ăn trong nước gạo (một cách chế biến thức ăn).Một âm là hạm.
(Tính) Hạm đạm 泔淡 tràn đầy, sung mãn.
§ Ghi chú: Có thuyết giảng hạm đạm 泔淡 nghĩa là: ngon, hình dung mĩ vị.
cam, như "cam (nước vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 泔 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 泔:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạm
| hạm | 槛: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hạm | 檻: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hạm | 𤞻: | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | : | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | 㺝: | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | 舰: | chiến hạm |
| hạm | 䚀: | chiến hạm |
| hạm | 艦: | chiến hạm |
| hạm | 菡: | hạm đạm (hoa sen) |
| hạm | 頷: | hạm (cằm) |
| hạm | 颔: | hạm (cằm) |

Tìm hình ảnh cho: cam, hạm Tìm thêm nội dung cho: cam, hạm
